Hướng dẫn đăng tin BĐS cần bán/cho thuê BĐS cần mua/thuê Tin Túc Nổi Bật Dịch vụ Bất động sản Dự án Bất Động Sản Phong thủy Văn bản pháp luật Tuyển dụng
Phường Đồng Tâm - Hội Hợp - TP Vĩnh Yên
 Cụm Kinh Tế Đồng Tâm ,
 Khu Dân cư Đồng Rừng ,
 Khu Dân cư Sau Núi ,
 Khu Dân cư Sốc Lường ,
 Khu Dân cư Tỉnh Ủy 
Phường Tích Sơn - TP Vĩnh Yên
 Khu Chung cư Tỉnh đội ,
 Khu Biệt thự Tây Hồ ,
 Khu Đô thị Bắc Đầm Vạc ,
 Khu DC Vạn Cát ,
 Khu Đô thị Quảng Lợi 
Phường Liên Bảo - Vĩnh Yên
 Vpit Plaza ,
 Dự án SKY GARDEN ,
 Khu DC 1 Liên Bảo ,
 Khu DC số 2 Liên Bảo ,
 Trường ĐH Quốc tế Unicampus ,
 VINACONEX Xuân Mai ,
 KHU ĐÔ THỊ HÀ TIÊN ,
 The SWANLAKE VILLAS-HỒ THIÊN NGA 
Phường Khai Quang - Vĩnh Yên
 The City Light Vĩnh Yên ,
 Khu biệt thự PRIME ,
 Khu DC số 2 Khai Quang ,
 Kh Biệt Thự TIMES GARDEN ,
 Khu Chung cư Bảo Quân ,
 Khu Xen ghép Mậu Lâm ,
 Khu Đô thị Nam Vĩnh Yên ,
 Sông Hồng Nam Đầm Vạc 
TX Phúc Yên
 Khu nhà ở thương mại MTO complex ,
 Khu Đô thị Đồng Sơn ,
 Biệt thự flamingo Đại Lải ReSort 
Phường Định Trung - TP Vĩnh Yên
 Khu Đô thị VCI Moun Tain View 
 KHU ĐÔ THỊ BẮC ĐẦM VẠC, PHƯỜNG ĐỐNG ĐA, THÀNH PHỐ VĨNH YÊN, VĨNH PHÚC (08-02-2020)
 Dự án Khu nhà ở Đô thị tại Định Trung, TP Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc - VCI MOUNTAIN VIEW (09-01-2018)
 DỰ ÁN KHU NHÀ Ở HỖN HỢP VĂN PHÒNG DỊCH VỤ KHU ĐÔ THỊ CHÙA HÀ TIÊN TP VĨNH YÊN - VĨNH PHÚC (19-06-2017)
 Khu nhà ở thương mại tiểu khu MTO Complex – P. Phúc Thắng – Phúc Yên – Vĩnh Phúc (31-05-2017)
 Chung cư Bảo Quân – khi giấc mơ an cư trở thành hiện thực. (19-05-2017)
 SKY GARDEN – SIÊU DỰ ÁN VỚI NHIỀU TIỆN ÍCH NHẤT THÀNH PHỐ VĨNH YÊN (31-05-2017)
 Thị trường bất động sản đang ấm dần (31-10-2019)
 Khung giá đất TP Vĩnh Yên năm 2015- 2020 (05-01-2017)
 Khung giá đất TX Phúc Yên năm 2015- 2020 (07-05-2015)
Thống kê Website
 √ Số lượt truy cập:
 √ Tổng số tin bất động sản:
 
√ Website thể hiện tốt nhất với độ
phân giải màn hình : 1024x768
√ Hỗ trợ các trình duyệt sau:
Khung giá đất Huyện Yên Lạc năm 2015- 2020
BẢNG GIÁ ĐẤT 5 NĂM (2015-2020) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

Kèm theo Quyết định số 61/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc 

 

 

 
 
STT
 
Vị trí, khu vực, hạng đất theo bảng giá đất năm 2014
 
Giá đất
 
 
HUYỆN YÊN LẠC
 
 
MỤC 01. GIÁ ĐẤT Ở
 
 
I
 
Thị trấn Yên Lạc
 
1
Đất 2 bên đường tỉnh lộ 303 đoạn từ giáp Ban chỉ huy quân sự huyện đến hết Đài truyền thanh huyện (khu B).
9,000,000
2
Đất 2 bên đường tỉnh lộ 303 đoạn từ giáp Đài truyền thanh huyện (khu B) đến ngã ba rẽ vào UBND thị trấn Yên Lạc.
8,500,000
3
Đất 2 bên đường tỉnh lộ 305 đoạn từ đường rẽ vào UBND thị trấn (nhà Tình Bằng) qua ngã tư đến công an huyện.
8,000,000
4
Đất 2 bên đường tỉnh lộ 305 đoạn từ giáp đình làng thôn Tiên đến đường rẽ vào UBND thị trấn (nhà Tình Bằng).
7,000,000
5
Đất 2 bên đường đôi (mới) đoạn từ giáp đường tỉnh lộ 303 (Ngã tư sân vận động huyện) qua cổng nhà máy nước đến giáp đường tỉnh lộ 305
8,500,000
6
Đất 2 bên đường 305 đoạn từ công an huyện đến giáp xã Tam Hồng.
7,000,000
7
Đất 2 bên đường từ trụ sở Công an huyện đến cổng huyện ủy.
6,000,000
8
Đất 2 bên đường tỉnh lộ 304 đoạn từ giáp đường tỉnh lộ 303 qua cổng Huyện uỷ đến giáp Tam Hồng.
6,000,000
9
Đất 2 bên đường tỉnh lộ 303 từ giáp đất xã Trung Nguyên đến hết Ban chỉ huyện quân sự huyện
6,000,000
10
Đất 2 bên đường TL 305 từ giáp đất xã Bình Định đến đình làng thôn Tiên.
6,000,000
11
Đất 2 bên từ ngã ba rẽ vào UBND thị trấn đến cống Ao Náu (thôn Đông).
6,000,000
12
Đất 2 bên TL303 từ cống Ao Náu (thôn Đông) đến giáp xã Nguyệt Đức.
3,500,000
13
Đất 2 bên đường đoạn từ giáp đất xã Bình Định qua cổng UBND thị trấn ra đường 303 và từ giáp UBND thị trấn ra đường 305 (nhà Tình Bằng).
2,000,000
14
Đất 2 bên đường từ TL 303 trại cá Minh Tân đến Phương Trù xã Yên Phương thuộc thị trấn Yên Lạc
2,000,000
15
Khu trung tâm thương mại khu vực thương mại phía trong chợ
4,500,000
16
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn thuộc TT Yên Lạc.
1,800,000
17
Khu vực còn lại khác thuộc thị trấn Yên Lạc.
1,400,000
 
II
 
Xã Tam Hồng
 
1
Đất 2 bên đường từ Đình Man Để đến ngã tư đường 304 và đoạn từ ngã tư đường 304 đến cổng trường tiểu học Tam Hồng 1
7,000,000
2
Đất 2 bên ĐT lộ 304 đoạn từ giáp thị trấn Yên Lạc qua cổng đền Thính đến ngã tư chợ Lầm qua cổng UBND xã đến giáp nghĩa trang liệt sỹ xã Tam Hồng (Cổng trạm y tế)
6,400,000
3
Đất 2 bên TL305 đoạn từ giáp TT Yên Lạc đến hết đất nhà bà Oanh (Gốc Đề).
6,000,000
4
Đất 2 bên đường từ cổng trường tiểu học Tam Hồng 1 qua cổng trường tiểu học Tam Hồng 2 đến tỉnh lộ 305
4,000,000
5
Đất 2 bên TL305 từ giáp nhà bà Oanh (Gốc Đề) đến giáp đất xã Yên Phương
4,000,000
6
Đất 2 bên đường từ gốc Đề đến đình Man Để và đoạn từ cổng Trạm y tế đến giáp xã Yên Đồng
4,500,000
7
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã (ngoài các đoạn nói trên) thuộc xã Tam Hồng
900,000
8
Khu vực còn lại khác thuộc xã Tam Hồng
700,000
 
III
 
Xã Đồng Văn
 
1
Đất 2 bên đường QL 2 thuộc địa phận xã Đồng Văn.
6,000,000
2
Đất 2 bên đường Quốc lộ 2 đoạn tránh TP Vĩnh Yên thuộc xã Đồng Văn.
5,500,000
3
Đất 2 bên đường Quốc lộ 2C (mới) thuộc địa phận xã Đồng Văn.
5,000,000
4
Đất 2 bên đường Quốc lộ 2C thuộc xã Đồng Văn đoạn từ giáp xã Bình Dương – Vĩnh Tường đến hết nhà ông Hùng (thôn Yên Lạc).
5,000,000
5
Đất 2 bên đường Quốc lộ 2C thuộc xã Đồng Văn đoạn từ giáp nhà ông Hùng (thôn Yên Lạc) đến giáp đất xã Hợp Thịnh – Tam Dương.
5,000,000
6
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Đồng Văn.
1,200,000
7
Khu vực còn lại khác thuộc xã Đồng Văn.
700,000
 
IV
 
Xã Tề Lỗ
 
1
Đất 2 bên đường tỉnh lộ 303 thuộc xã Tề Lỗ.
5,000,000
2
Đất 2 bên đường Quốc Lộ 2C (cũ) thuộc xã Tề Lỗ.
5,000,000
3
Đất 2 bên từ Đồng Cương đi làng nghề Tề Lỗ thuộc xã Tề Lỗ
2,500,000
4
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Tề Lỗ
1,200,000
5
Khu vực còn lại khác thuộc xã Tề Lỗ.
800,000
 
V
 
Xã Trung Nguyên
 
1
Đất 2 bên đường tỉnh lộ 303 thuộc xã Trung Nguyên.
4,500,000
2
Đất 2 bên đường nhánh Quốc Lộ 2C (mới) thuộc địa phận xã Trung Nguyên.
3,000,000
3
Đất 2 bên đường tỉnh lộ 305 thuộc xã Trung Nguyên.
2,100,000
4
Đất 2 bên từ Đồng Cương đi làng nghề Tề Lỗ thuộc xã Trung Nguyên
2,000,000
5
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Trung Nguyên.
800,000
6
Khu vực còn lại khác thuộc xã Trung Nguyên
600,000
 
VI
 
Xã Bình Định
 
1
Đất 2 bên đường Yên Lạc-Vĩnh Yên.thuộc xã Bình Định
5,000,000
2
Đất 2 bên đường 305 thuộc xã Bình Định.
2,200,000
3
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc thôn Đại Nội trục xây dựng đường Yên Lạc - Vĩnh Yên.
2,000,000
4
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc các thôn: Cung Thượng, Cốc Lâm, Yên Quán và các khu vực khác còn lại của thôn Đại Nội
1,200,000
5
Khu vực còn lại khác thuộc xã Bình Định
600,000
6
Khu tái định cư đường Yên Lạc - Vĩnh Yên vị trí các ô đất phía Đông nhìn ra đường Yên Lạc - Vĩnh Yên
 
 
-
Vị trí số 1
2,100,000
 
-
Vị trí số 2
2,100,000
 
7
Khu tái định cư đường Yên Lạc - Vĩnh Yên vị trí phía trong của khu tái định cư
 
 
-
Vị trí số 1
1,500,000
 
-
Vị trí số 2
1,000,000
 
VII
 
Xã Đồng Cương
 
1
Đất 2 bên đường đoạn tránh thành phố Vĩnh Yên thuộc Quốc lộ 2
5,500,000
2
Đất 2 bên đường tỉnh lộ 305 thuộc xã Đồng Cương.
2,400,000
3
Đất 2 bên đường Yên Lạc - Vĩnh Yên thuộc xã Đồng Cương
5,000,000
4
Đất 2 bên đường 2A  từ đường 305b thuộc xã Đồng Cương
2,400,000
5
Đất 2 bên từ Đồng Cương đi làng nghề Tề Lỗ thuộc xã Đồng Cương
1,800,000
6
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Đồng Cương.
1,200,000
7
Khu vực còn lại khác thuộc xã Đồng Cương.
700,000
 
VIII
 
Xã Yên Đồng
 
1
Đất 2 bên ĐT lộ 304 đoạn từ giáp đất xã Tam Hồng đến giáp Vĩnh Tường.
3,000,000
2
Đất 2 bên đường huyện lộ đoạn từ Tỉnh lộ 304 đến giáp đất xã Đại Tự.
3,000,000
3
Đất 2 bên từ đền Thính đến giáp đất xã Văn Xuân thuộc xã Yên Đồng.
3,000,000
4
Đất 2 bên đường Nhật Tiến xã Liên Châu đến Yên Đồng thuộc xã Yên Đồng
1,000,000
5
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Yên Đồng.
900,000
6
Khu vực còn lại khác thuộc xã Yên Đồng.
600,000
 
IX
 
Xã Yên Phương
 
1
Đất 2 bên đường tỉnh lộ 305 thuộc xã Yên Phương.
3,000,000
2
Đất 2 bên đê Trung ương.
2,500,000
3
Đất 2 bên đường từ TL 303 trại cá Minh Tân đến Phương Trù xã Yên Phương thuộc xã Yên Phương
1,500,000
4
Đất 2 bên đường từ Đinh Xá Nguyệt Đức đi Yên Thư xã Yên Phương thuộc xã Yên Phương
1,000,000
5
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Yên Phương.
900,000
6
Khu vực còn lại khác thuộc xã Yên Phương.
600,000
 
X
 
Xã Liên Châu
 
1
Đất 2 bên đường đoạn từ nhà ông Thực đến hết trạm điện Nhật Chiêu.
2,500,000
2
Đất 2 bên đê Trung ương thuộc xã Liên Châu.
2,500,000
3
Đất 2 bên đường đê bối thuộc xã Liên Châu.
2,000,000
4
Đất 2 bên đường đoạn từ đê TW qua cổng nhà ông Uyển đến đường rẽ vào HTX NN Nhật Chiêu.
2,000,000
5
Đất 2 bên đường đoạn từ đê TW qua nghĩa trang liệt sỹ xã Liên Châu đến hết trạm bơm đầu làng Nhật Tiến.
2,000,000
6
Đất 2 bên đường từ dốc Lũng Hạ đến giáp xã Hồng Phương thuộc địa phận xã Liên Châu
2,000,000
7
Đất 2 bên đường Nhật Tiến xã Liên Châu đến Yên Đồng thuộc xã Liên Châu
1,000,000
8
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Liên Châu .
600,000
9
Đất khu vực khác trong đê TW thuộc xã Liên Châu.
500,000
10
Đất khu vực khác ngoài đê TW thuộc xã Liên Châu.
400,000
 
XI
 
Xã Hồng Châu
 
1
Đất 2 bên đê TW thuộc xã Hồng Châu.
2,500,000
2
Đất 2 bên đường đê bối thuộc xã Hồng Châu.
2,000,000
3
Đất 2 bên đường đoạn từ đê TW thôn Ngọc đường qua UBND xã đến bến phà Vân Phúc
2,000,000
4
Đất thuộc thôn Ngọc Long xã Hồng Châu tuyến từ đê bối đi dốc Lũng Hạ
2,000,000
5
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Hồng Châu.
1,000,000
6
Khu vực còn lại khác thuộc xã Hồng Châu
600,000
 
XII
 
Xã Đại Tự
 
1
Đất 2 bên đường huyện lộ đoạn từ dốc đê TW (nhà ông Chinh) qua UBND xã đến giáp địa giới xã Yên Đồng.
3,000,000
2
Đất 2 bên đê Trung ương.
2,500,000
3
Đất 2 bên đường từ dốc đê TW (Ngũ Kiên) đến giáp đất huyện Vĩnh Tường.
3,000,000
4
Đất 2 bên đường đê bối thuộc xã Đại Tự.
2,000,000
5
Đất 2 bên đường từ ngã tư(cửa hàng mua bán cũ) đến hết trường tiểu học I.
2,000,000
6
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Đại Tự
800,000
7
Khu vực còn lại thuộc thôn Trung Cẩm, thôn Đại Tự.
500,000
8
Khu vực còn lại thuộc thôn Tam Kỳ, Thôn Trung An.
400,000
 
XIII
 
Xã Hồng Phương
 
1
Đất 2 bên đường thuộc xã Hồng Phương từ đê TW(dốc Lũng Hạ) đến đê bối.
2,000,000
2
Đất 2 bên đường trục thôn,liên thôn,liên xã thuộc địa phận xã Hồng Phương.
600,000
3
Khu vực còn lại khác thuộc xã Hồng Phương.
500,000
 
XIV
 
Xã Trung Hà
 
1
Đất 2 bên đường đê bối thuộc xã Trung Hà.
2,000,000
2
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Trung Hà.
700,000
3
Khu vực còn lại khác thuộc xã Trung Hà.
400,000
 
XV
 
Xã Trung Kiên
 
1
Đất 2 bên đường đoạn từ giáp thôn Nghinh Tiên xã Nguyệt Đức qua cổng UBND xã Trung Kiên đến Ghềnh Đá.
2,500,000
2
Đất 2 bên đường đê bối thuộc xã Trung Kiên.
2,000,000
3
Đất 2 bên đường thuộc xã Trung Kiên từ đê TW (dốc Lũng Hạ) đến đê bối.
2,000,000
4
Đất 2 bên đường trục thôn,liên thôn,liên xã thuộc địa phận xã Trung Kiên.
600,000
5
Khu vực còn lại khác thuộc xã Trung Kiên.
400,000
 
XVI
 
Xã Nguyệt Đức
 
1
Đất 2 bên đường tỉnh lộ 303 thuộc xã Nguyệt Đức.
3,500,000
2
Đất 2 bên đường đoạn từ Trường THPT Phạm Công Bình đến giáp đê TW.
4,000,000
3
Đất 2 bên đê Trung ương thuộc xã Nguyệt Đức.
2,500,000
4
Đất 2 bên đường đoạn từ Cầu Trắng đến giáp Trường THPT Phạm Công Bình và tuyến đường từ Cầu Trắng đi Can Bi thuộc xã Nguyệt Đức.
3,000,000
5
Đất 2 bên đường đoạn từ đê TW đi Trung Kiên thuộc xã Nguyệt Đức.
2,500,000
6
Đất 2 bên đường từ TL 303 trại cá Minh Tân đến Phương Trù xã Yên Phương thuộc xã Nguyệt Đức
1,500,000
7
Đất 2 bên đường từ Đinh Xá Nguyệt Đức đi Yên Thư xã Yên Phương thuộc xã Nguyệt Đức
1,000,000
8
Đất 2 bên đường đoạn từ giáp ngã ba Ngân hàng liên xã qua thôn Xuân Đài đến giáp đất xã Văn Tiến.
2,400,000
9
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Nguyệt Đức.
1,000,000
10
Khu vực còn lại khác thuộc thôn Đinh Xá và thôn Xuân Đài.
800,000
11
Khu vực còn lại khác thuộc thôn Nghinh Tiên.
400,000
 
XVII
 
Xã Văn Tiến
 
1
Đất 2 bên đường đoạn từ Cầu Trắng đi Can Bi thuộc địa phận xã Văn Tiến.
2,500,000
2
Đất 2 bên đường đoạn từ Văn Tiến đi thôn Xuân Đài xã Nguyệt Đức.
1,500,000
3
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Văn Tiến.
800,000
4
Khu vực còn lại khác thuộc xã Văn Tiến.
600,000
 
MỤC 02. GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
 
 
 
Đất trồng cây hàng năm, mặt nước nuôi trồng thủy sản, đất trồng cây lâu năm
60,000
 
MỤC 03. GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH
 
 
Đất làng nghề - Thị trấn Yên Lạc
1,500,000
 
Khu làng nghề xã Tề Lỗ
940,000
 
Cụm công nghiệp làng nghề Yên Đồng
94,000
 
 Các tin khác
  Khung giá đất TP Vĩnh Yên năm 2015- 2020
  Khung giá đất TX Phúc Yên năm 2015- 2020
  Khung giá đất Huyện Bình Xuyên năm 2015- 2020
  Khung giá đất Huyện Vĩnh Tường năm 2015- 2020
  Khung giá đất Huyện Tam Đảo năm 2015- 2020
  Khung giá đất Huyện Tam Dương năm 2015- 2020
  Khung giá đất Huyện Sông Lô năm 2015- 2020
  Khung giá đất Huyện Lập Thạch năm 2015- 2020
Hotline
0915. 209. 688
 CEO: ĐườngChuyên 0988.209.688
VIDEO
Quảng cáo